Từ: giảo, hào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảo, hào:
U+7EDE, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
绞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 绞
Giản thể của 絞.giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (gdhn)
Nghĩa của 绞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
1. vắn; xoắn; bện lại; quyện。把两股以上条状物扭在一起。
铁索是用许多铁丝绞成的。
dây cáp là dùng nhiều dây thép xoắn thành.
好多问题绞在一起,闹不清楚了。
bao nhiêu vấn đề quyện vào nhau, làm mọi việc không được rõ ràng.
2. vắt。握住条状物的两端同时向相反的方向转动,使受到挤压;拧。
把毛巾绞干。
vắt khô khăn lông.
满身大汗,连头发上都可以绞出水来。
người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.
绞脑汁(费心思)。
vắt óc.
3. treo cổ; thắt cổ (hình phạt)。勒死;吊死。
绞杀。
treo cổ.
绞架。
giá treo cổ.
绞索。
dây treo cổ.
4. trục kéo; tời。把绳索一端系在轮上,转动轮轴,使系在另一端的物体移动。
绞车。
xe trục kéo; xe tời.
绞盘。
bàn kéo; bàn tời.
绞着辘轳打水。
kéo guồng múc nước.
5. khoan。用绞刀切削。
绞孔。
khoan lỗ.
6. cuộn (lượng từ)。量词,用于纱、毛线等。
一绞纱。
một cuộn sợi.
Từ ghép:
绞包针 ; 绞肠痧 ; 绞车 ; 绞刀 ; 绞架 ; 绞脑汁 ; 绞盘 ; 绞杀 ; 绞索 ; 绞痛 ; 绞刑
Dị thể chữ 绞
絞,
Tự hình:

U+7D5E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, xiao2, jiao4;
Việt bính: gaau2;
絞 giảo, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 絞
(Động) Bện, xe, xoắn.◎Như: giảo ma thằng 絞麻繩 bện dây gai, giảo thiết ti 絞鐵絲 xoắn dây thép.
(Động) Vắt, thắt chặt.
◎Như: giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
(Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết.
◎Như: xử giảo 處絞 xử thắt cổ chết.
(Lượng) Cuộn.
◎Như: nhất giảo mao tuyến 一絞毛線 một cuộn len.
(Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết.
◇Luận ngữ 論語: Trực nhi vô lễ tắc giảo 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.Một âm là hào.
(Tính) Màu xanh vàng.
(Danh) Cái đai liệm xác.
giảo, như "giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 絞:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絞
绞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |

Tìm hình ảnh cho: giảo, hào Tìm thêm nội dung cho: giảo, hào
